Động từ Nguyên mẫu và Danh động từ (Gerund and Infinitive)

Table of Contents

1. Khái niệm cơ bản

Hình thức Ký hiệu Ví dụ Chức năng chính
To V (to-infinitive) to + V (nguyên mẫu) to eat, to go, to learn Diễn tả mục đích, tương lai, hoặc sau một số động từ/ tính từ
V-ing (gerund) V-ing eating, going, learning Diễn tả hành động như một danh từ, hoặc sau giới từ/ một số động từ

Cả hai đều có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ trong câu.

2. Cách dùng To V (động từ nguyên mẫu có “to”)

Làm chủ ngữ (ít dùng – trang trọng)

  • To learn English is necessary. (Học tiếng Anh là cần thiết)
    (Thông dụng hơn: Learning English is necessary.)

Làm tân ngữ sau động từ

Một số động từ bắt buộc theo sau là to V:

Nhóm động từ Ví dụ động từ Ví dụ câu
Mong muốn, hy vọng want, wish, hope, desire, would like I want to buy a new car.
Dự định, kế hoạch plan, intend, decide, agree, promise They decided to leave early.
Bắt đầu, tiếp tục begin, start, continue (cũng có thể V-ing) It began to rain.
Học, cố gắng learn, try, attempt, manage She learned to drive.
Yêu cầu, bảo ai ask, tell, invite, order, force + O + to V He asked me to help him.
Động từ khuyết thiếu would like, would love, would hate I would love to see you.

Sau tính từ

Cấu trúc: It + be + adj + to V hoặc S + be + adj + to V

Tính từ thường gặp Ví dụ
easy, difficult, hard, important, necessary It is important to arrive on time.
happy, glad, sorry, surprised, pleased I am happy to meet you.
ready, willing, able, unable She is ready to start.

Chỉ mục đích (để làm gì)

  • I study hard to pass the exam.
  • He saved money to buy a house.

Sau một số danh từ

  • I have a lot of work to do.
  • It’s time to go.

Sau từ hỏi (what, how, where, when, which)

  • I don’t know what to say.
  • Can you tell me how to get there?

Cách dùng V-ing (danh động từ)

Làm chủ ngữ (phổ biến hơn to V)

  • Swimming is good for health.
  • Watching TV too much is bad for eyes.

Làm tân ngữ sau động từ

Một số động từ bắt buộc theo sau là V-ing:

Nhóm động từ Ví dụ động từ Ví dụ câu
Thích/ghét like, love, enjoy, hate, dislike, prefer I enjoy reading books.
Tiếp tục, bắt đầu keep, continue, start, begin She kept talking.
Tránh, hoãn avoid, delay, postpone, put off You should avoid making noise.
Bỏ cuộc, từ bỏ quit, give up, stop He gave up smoking.
Thừa nhận, phủ nhận admit, deny, suggest, recommend They admitted stealing the money.
Không thể chịu nổi can’t stand, can’t help, can’t bear I can’t help laughing.
Tập trung, hoàn thành finish, practice, consider, discuss We finished doing homework.

Sau giới từ (in, on, at, for, of, about, without, before, after, by, …)

  • Thank you for helping me.
  • He is good at solving problems.
  • She left without saying goodbye.
  • After finishing work, I went home.

Sau một số cụm từ cố định

  • It’s no use / It’s no good + V-ing (Vô ích khi làm gì)
    It’s no use crying over spilt milk.
  • There’s no point in + V-ing (Chẳng có lý do gì để làm)
  • Be worth + V-ing (Đáng để làm)
    The movie is worth watching.
  • Be busy + V-ing (Bận làm gì)
    She is busy cooking.
  • Have difficulty/trouble + V-ing (Gặp khó khăn khi làm gì)

Dùng sau động từ chỉ giác quan (xem, nghe, cảm nhận) – nhưng có sự khác biệt về sắc thái

  • See/watch/hear + O + V-ing → thấy một phần hành động đang diễn ra
    I saw her crossing the street. (thấy cô ấy đang sang đường)
  • See/watch/hear + O + V (nguyên mẫu) → thấy toàn bộ hành động
    I saw her cross the street. (thấy cô ấy sang hết đường)

Các động từ có thể đi với cả To V và V-ing (nhưng khác nghĩa)

Động từ To V V-ing
remember Nhớ để làm (tương lai)

Remember to lock the door.

Nhớ đã làm (quá khứ)

I remember meeting her.

forget Quên để làm

Don’t forget to call me.

Quên đã làm (thực tế đã xảy ra)

I forgot meeting her.

stop Dừng để làm việc khác

He stopped to smoke.

Từ hẳn việc gì

He stopped smoking.

try Cố gắng làm (khó khăn)

Try to study harder.

Thử làm xem sao

Try adding some salt.

mean Có ý định

I mean to help you.

Có nghĩa là

This word means learning.

regret Lấy làm tiếc phải làm (thường trang trọng)

I regret to inform you.

Tiếc vì đã làm

I regret saying that.

need Cần phải làm (chủ động)

I need to wash the car.

Cần được làm (bị động)

The car needs washing. (= needs to be washed)

Một số cấu trúc đặc biệt quan trọng

Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ
allow / permit / advise / recommend + O + to V Cho phép / khuyên ai làm gì They don’t allow us to smoke here.
allow / permit / recommend + V-ing Cho phép / khuyên việc gì (không có tân ngữ) They don’t allow smoking here.
make / let + O + V (nguyên mẫu không to) Bắt / để ai làm gì She made me cry. / Let me go.
be + past participle (said/supposed) + to V Được cho là / có nghĩa vụ He is said to be rich. / I’m supposed to arrive at 8.
too + adj + to V Quá … đến nỗi không thể It’s too hot to go out.
adj + enough + to V Đủ … để làm gì She is old enough to drive.

Lỗi thường gặp (cần tránh)

Sai ❌ Đúng ✅ Lý do
I enjoy to read. I enjoy reading. enjoy + V-ing
She wants me helping her. She wants me to help her. want + O + to V
It’s no use to cry. It’s no use crying. Cụm cố định “it’s no use + V-ing”
I can’t stand to wait. I can’t stand waiting. can’t stand + V-ing
He suggested to go out. He suggested going out. suggest + V-ing
Remember locking the door (nếu ý là nhớ để làm) Remember to lock the door. remember + to V = nhớ việc cần làm trong tương lai

>> Đọc toàn bộ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TRỌNG ĐIỂM 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *